Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (quanly_dl20100)

Điều tra ý kiến

Xin lỗi, bạn là :
Nhà giáo
Học sinh-Sinh viên
Phụ huynh
Người đi tìm tư liệu
Khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6839833433532_f35e9b0aeb801d4531ec9a338b841eca.jpg DHCB2.jpg DHCB4.jpg Ket_nap_dang_vien_HS.jpg Ket_nap_Dang_vien_hoc_sinh.jpg Toan_truong.jpg Toan_truong.jpg CD_to_chuc_giai_BC_hoi_nu_CBGVNV.jpg Khen_thuong_thao_giang.jpg Chu_tri_HN_VCNLD.jpg Ban_Nu_cong.jpg CD_to_chuc_giai_co_tuong__2025.jpg DH_CB7.jpg CB7_NK2527.jpg Nu.jpg Z6725759761647_ec5415be541630609bd8376eced94a85.jpg DHCB1_2527.jpg DHCB1.jpg DH_CB1.jpg Z6246549540202_d2986dbe9067a015ca59313590a915b6.jpg

    BÀI HÁT YÊU THÍCH

    AI ĐÃ VÀO ĐÂY?

    THÌ GIỜ LÀ VÀNG NGỌC

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    "Nhân cách của người thầy là sức mạnh có ảnh hưởng to lớn đối với học sinh, sức mạnh đó không thể thay thế bằng bất kỳ cuốn sách giáo khoa nào, bất kỳ câu chuyện châm ngôn đạo đức, bất kỳ một hệ thống khen thưởng hay trách phạt nào khác." Usinxki

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đức Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Biểu điểm thi đua năm học 2011 - 2012

    ImagesCA2RDKDS
    Nguồn:
    Người gửi: Nguyễn Anh Dũng
    Ngày gửi: 13h:34' 10-08-2011
    Dung lượng: 5.1 KB
    Số lượt tải: 31
    Mô tả: SỞ GD – ĐT BÌNH THUẬN            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAMTRƯỜNG THPT ĐỨC LINH                          Độc lập – Tự do – Hạnh phúc 

    DỰ THẢO

                                                                                          Đức Linh, ngày    tháng 8 năm 2011 BIỂU ĐIỂM THI ĐUA NĂM HỌC 2011 - 2012***I-/ NỀ NẾP: 10 điểm/ buổi.          - Đi học trễ so với hiệu lệnh: -2 điểm/ 1 học sinh.          - Đeo dây ở cổ ( Không phải dây chuyền): -5 điểm/1 học sinh.          - Lớp sinh hoạt 15 phút không đúng lịch hoặc không sinh hoạt: -10 điểm/1 lần.          - Ồn trong sinh hoạt 15 phút: -5 điểm/ lớp / buổi.          - Trốn sinh hoạt 15 phút: -3 điểm/ 1 học sinh.          - Lớp không có khăn trải bàn: -5 điểm/ buổi.II-/ HỌC TẬP.          - Giờ A: + 10 điểm/ giờ.          - Giờ B: Không cộng, không trừ.          - Giờ C: - Lớp cơ bản: - 5 điểm/ giờ                        - Lớp nâng cao: -15 điểm/ giờ.          - Giờ D: - Lớp cơ bản: - 15 điểm/ giờ.                         - Lớp nâng cao: - 20 điểm/ giờ.          - Giờ không phê: Không cộng, không trừ.CÁCH TÍNH ĐIỂM THI ĐUAĐTBNN = Tổng điểm nề nếp/ Số buổi thực học trong tuần.ĐTBHT = Tổng điểm học tập trong tuần/ Tổng số tiết trong tuần.ĐTBTĐ = (ĐTBNN + ĐTBNN) / 2MỘT SỐ VI PHẠM TRỪ VÀO ĐIỂM TBTĐ.
    NỘI DUNG VI PHẠMĐIỂM TRỪ
    1. Trang phục – Tác phong 
    - Đồng phục không đúng quy định1.0đ/hs
    - Đi dép không đúng quy định1.0đ/hs
    - Mặc áo khoác trong lớp học1.0đ/hs/lần
    - Không đeo, không may phù hiệu vào áo hoặc không thêu tên, lớp vào phù hiệu0,5đ/hs
    - Không đeo huy hiệu đoàn1.0đ/hs
    - Mang dây nịt không đúng quy định hoặc không mang dây nịt1.0đ/hs/lần
    - Mặc quần Jean hoặc quần nhiều túi, dán, vẽ hình ảnh khó coi2.0đ/hs
    - Học sinh nam để tóc dài ( tóc phủ mang tai, cổ áo, mắt, tóc mai dài…)2.0đ/hs
    - Học sinh nam hớt hoặc chải kiểu tóc đinh, cạo trọc, hớt quá ngắn, xịt keo…, nữ để tóc lạ…3.0đ/hs
    - Học sinh nam chải tóc 5/5 hoặc 4/61.0đ/hs
    - Học sinh nam để râu, ria.1.0đ/hs
    - Học sinh nhuộm tóc ( Khác màu đen)4.0đ/hs
    - Học sinh nam đeo bông tai, học sinh đeo nhiều bông tai trên một lỗ tai2.0đ/hs
    - Học sinh đeo trang sức ngoài quy định, để móng tay dài…1.0đ/hs
    - Trang phục không phù hợp với lứa tuổi học đường.4.0đ/hs
    - Sơn móng tay, móng chân2.0đ/hs
    - Tác phong không nghiêm túc (Mở cúc áo trên, bỏ áo vào quần nửa trong, nửa ngoài… )2.0đ/hs/lần
    2. Giữ gìn, bảo vệ của công, vệ sinh môi trường 
    - Bẻ phá, leo trèo cây xanh hoặc chơi bóng trong sân trường1.0đ/hs/ lần
    - Nhảy, leo trèo hoặc ngồi trên cửa sổ1.0đ/hs/ lần
    - Đi hoặc đứng trên bàn, trên ghế. Ngồi trên bàn hoặc nằm trên bàn2.0đ/hs/lần
    - Đập phá, kích động phá hoại tài sản của nhà trường3.0đ/hs/lần
    - Có biểu hiện phá hoại tài sản hoặc bao che hành vi phá hoại tài sản của nhà trường1.0đ/hs/lần
    - Tự ý vẽ trên bàn, ghế, cửa…1.0đ/hs/lần
    - Ngồi hoặc trèo lan can, thành ghế đá5.0đ/hs/lần
    - Leo trèo tường rào, đi tắt ( ngoài hai cổng chính)2.0đ/hs/lần
    - Không tắt điện, quạt trước khi ra vể2.0đ/lần
    - Ăn quà vặt trong lớp học1.0đ/hs/lần
    - Đi vệ sinh không đúng nơi quy định2.0đ/hs/lần
    - Giữ gìn vệ sinh trường lớp không tốt1.0đ/lần
    - Không lấy hoặc cất ghế, bảng hiệu lớp khi tập trung2.0đ/lần
    3. Ý thức giữ gìn an ninh trật tự, chấp hành pháp luật 
    - Đi xe trong khuôn viên trường1.0đ/hs/lần
    - Gây cháy, nổ trong trường5.0đ/hs/lần
    - Đem hung khí, chất dể cháy, dễ nổ hoặc chất gây cháy vào trường5.0đ/hs/lần
    - Đánh nhau có tổ chức hoặc có hung khí10.0đ/hs/lần
    - Vi phạm luật ATGT5.0đ/hs/lần
    - Học sinh không đăng ký gởi xe mà đem xe vào trong trường hoặc để xe ngoài trường5.0đ/hs/lần
    - Để xe không đúng nơi quy định. Không kiểm hoặc không nhận xe1.0đ/lần
    - Sử dụng, vận chuyển hoặc tàng trữ ma túy, chất kích thích….10.0đ/hs/lần
    - Chơi bài bạc5.0đ/hs/lần
    - Lưu truyền hoặc phát tán văn hóa phẩm đồi trụy hoặc không lành mạnh…5.0đ/hs/lần
    - Đánh nhau5.0đ/hs/lần
    - Gây gỗ làm mất an ninh hoặc xô xát3.0đ/hs/lần
    - Sử dụng ĐTDĐ hoặc không tắt ĐTDĐ trong khuôn viên trường.5.0đ/hs/lần
    4. Hành vi ứng xử, nếp sống văn minh 
    - Hút thuốc, mang thuốc hút vào trường, uống rượu, bia….5.0đ/hs/lần
    - Vô lễ với thầy cô giáo, nhân viên nhà trường….5.0đ/hs/lần
    - Nói tục, chửi thề….3.0đ/hs/lần
    - Có biểu hiện vô lễ hoặc thiếu tôn trong thầy cô giáo, người lớn tuổi3.0đ/hs/lần
    - Gian dối thầy cô giáo, CB- NV trong trường 3.0/hs/lần
    - Không vâng lời thầy cô giáo, CB – NV trong trường3.0đ/hs/lần
    - Có thái độ gây mất đoàn kết.2.0đ/hs/lần
    - Xúc phạm danh dự người khác.1à5đ/hs/lần
    5. Ý thức tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm, tính trung thực 
    - Bao che, gian dối hành vi đánh nhau.3.0đ/hs/lần
    - Lớp trống tiết gây ồn đã được nhắc nhở mà vẫn ồn.2.0đ/lần
    - Học sinh tự quản bỏ trực hoặc trực thay mà không báo cáo1.0đ/lần
    - Học sinh tự quản đi trực trễ 5 phút so với quy định.0.5đ/lần
    - Nộp SĐB, sổ thi đua chậm 5 phút so với quy định.0.5đ/lần
    - Ghi, vẽ bậy, tự ý tẩy xóa vào sổ đầu bài, sổ thi đua5.0đ/lần
    - Ghi, vẽ, khắc lên bàn ghế, bảng, tường ....5.0đ/lần
    - Ghi sổ đầu bài, sổ thi đua sai thời gian, sai hoặc thiếu mục….1.0đ/lần
    - Không kẻ sổ thi đua, kẻ sai, thiếu các mục theo quy định0,5đ/lần
    - Không nộp sổ thi đua, sổ đầu bài.1.0đ/lần
    - Làm mất sổ thi đua.5.0đ/lần
    - Làm mất sổ đầu bài. Nhấn vào đây để tải về
    Nhắn tin cho tác giả
    Báo tư liệu sai quy định
    Mở thư mục chứa tư liệu này
    Số lượt thích: 0 người
     
    Gửi ý kiến