Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (quanly_dl20100)

Điều tra ý kiến

Xin lỗi, bạn là :
Nhà giáo
Học sinh-Sinh viên
Phụ huynh
Người đi tìm tư liệu
Khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6839833433532_f35e9b0aeb801d4531ec9a338b841eca.jpg DHCB2.jpg DHCB4.jpg Ket_nap_dang_vien_HS.jpg Ket_nap_Dang_vien_hoc_sinh.jpg Toan_truong.jpg Toan_truong.jpg CD_to_chuc_giai_BC_hoi_nu_CBGVNV.jpg Khen_thuong_thao_giang.jpg Chu_tri_HN_VCNLD.jpg Ban_Nu_cong.jpg CD_to_chuc_giai_co_tuong__2025.jpg DH_CB7.jpg CB7_NK2527.jpg Nu.jpg Z6725759761647_ec5415be541630609bd8376eced94a85.jpg DHCB1_2527.jpg DHCB1.jpg DH_CB1.jpg Z6246549540202_d2986dbe9067a015ca59313590a915b6.jpg

    BÀI HÁT YÊU THÍCH

    AI ĐÃ VÀO ĐÂY?

    THÌ GIỜ LÀ VÀNG NGỌC

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    "Nhân cách của người thầy là sức mạnh có ảnh hưởng to lớn đối với học sinh, sức mạnh đó không thể thay thế bằng bất kỳ cuốn sách giáo khoa nào, bất kỳ câu chuyện châm ngôn đạo đức, bất kỳ một hệ thống khen thưởng hay trách phạt nào khác." Usinxki

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đức Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    3 ĐỀ KT TOÁN 12 - HK1

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: st
    Người gửi: Nguyễn Thành Tâm
    Ngày gửi: 06h:47' 18-09-2013
    Dung lượng: 130.0 KB
    Số lượt tải: 277
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I
    
    Môn TOÁN – Lớp 12 THPT
    
    Thời gian: 120 phút, không kể thời gian giao đề
    
    
    I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)
    Câu 1. (3,0 điểm)
    Cho hàm số 
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
    2) Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình có bốn nghiệm phân biệt.
    Câu 2. (3,0 điểm)
    1) Rút gọn biểu thức: 
    2) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông, SA vuông góc với đáy và độ dài SA gấp hai lần cạnh AB, AB= x.
    a) Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo x.
    b) Xác định tâm và bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp đã cho. Tính thể tích khối cầu được tạo nên bởi mặt cầu đó theo x.
    Câu 3. (1,0 điểm)
    Chứng minh rằng: 
    II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)

    1. Theo chương trình chuẩn:
    Câu 4.a. (2,0 điểm)
    1) Tính giá trị biểu thức: 
    2) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số  tại giao điểm của nó với trục hoành.
    Câu 5.a. (1,0 điểm)
    Cắt một hình trụ bằng một mặt phẳng qua trục của nó ta được một thiết diện là hình vuông cạnh a. Tính diện tích xung quanh của hình trụ và thể tích của khối trụ được tạo nên.

    2. Theo chương trình nâng cao:
    Câu 4.b. (2,0 điểm)
    1) Tính giá trị biểu thức: 
    2) Viết phương trình tiếp tuyến chung của hai đường cong  và .
    Câu 5.b. (1,0 điểm)
    Cho một hình trụ và một hình nón có cùng chung một đáy, đỉnh của hình nón trùng với tâm của đường tròn đáy của hình trụ. Mặt xung quanh của hình nón chia khối trụ thành hai phần. Chứng minh rằng tỉ số thể tích hai phần đó là không đổi.


    =====Hết=====



    ĐỀ 2
    I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)
    Câu 1. (3,0 điểm)
    Cho hàm số 
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
    2) Xác định tham số m để phương trình có hai nghiệm phân biệt.
    Câu 2. (3,0 điểm)
    1) Rút gọn biểu thức: 
    2) Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh AB bằng a. Các cạnh bên SA, SB, SC tạo với đáy một góc 600.
    a) Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.
    b) Tính diện tích xung quanh và thể tích của khối trụ có đường tròn đáy ngoại tiếp tam giác ABC và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp S.ABC.
    Câu 3. (1,0 điểm)
    Cho  và . Tính giá trị biểu thức: 

    II. PHẦN RIÊNG: (3,0 điểm)
    Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (phần 1 hoặc phần 2)
    1. Theo chương trình chuẩn:
    Câu 4.a. (2,0 điểm)
    1) Giải phương trình: 
    2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên đoạn 
    Câu 5.a. (1,0 điểm)
    Cho khối nón có bán kính đáy , góc ở đỉnh . Tính diện tích xung quanh và thể tích khối nón đã cho.
    2. Theo chương trình nâng cao:
    Câu 4.b. (2,0 điểm)
    1) Tìm tiệm cận xiên của đồ thị hàm số: 
    2) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số  trên đoạn 
    Câu 5.b. (1,0 điểm)
    Cho một hình nón đỉnh S, đường cao SO. Gọi M, N là hai điểm thuộc đường tròn đáy của hình nón sao cho khoảng cách từ O đến MN bằng a, góc  bằng 600. Đường sinh tạo với đáy một góc 300 . Tính diện tích xung quanh của hình nón theo a

    =====Hết=====






    ĐỀ 3
    I . PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (7,0 điểm)
    Câu 1. (3,0 điểm)
    Cho hàm số 
    1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
    2) Sử
     
    Gửi ý kiến