Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (quanly_dl20100)

Điều tra ý kiến

Xin lỗi, bạn là :
Nhà giáo
Học sinh-Sinh viên
Phụ huynh
Người đi tìm tư liệu
Khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6839833433532_f35e9b0aeb801d4531ec9a338b841eca.jpg DHCB2.jpg DHCB4.jpg Ket_nap_dang_vien_HS.jpg Ket_nap_Dang_vien_hoc_sinh.jpg Toan_truong.jpg Toan_truong.jpg CD_to_chuc_giai_BC_hoi_nu_CBGVNV.jpg Khen_thuong_thao_giang.jpg Chu_tri_HN_VCNLD.jpg Ban_Nu_cong.jpg CD_to_chuc_giai_co_tuong__2025.jpg DH_CB7.jpg CB7_NK2527.jpg Nu.jpg Z6725759761647_ec5415be541630609bd8376eced94a85.jpg DHCB1_2527.jpg DHCB1.jpg DH_CB1.jpg Z6246549540202_d2986dbe9067a015ca59313590a915b6.jpg

    BÀI HÁT YÊU THÍCH

    AI ĐÃ VÀO ĐÂY?

    THÌ GIỜ LÀ VÀNG NGỌC

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    "Nhân cách của người thầy là sức mạnh có ảnh hưởng to lớn đối với học sinh, sức mạnh đó không thể thay thế bằng bất kỳ cuốn sách giáo khoa nào, bất kỳ câu chuyện châm ngôn đạo đức, bất kỳ một hệ thống khen thưởng hay trách phạt nào khác." Usinxki

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đức Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Luyên tập halogen tiết 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Văn Thành (trang riêng)
    Ngày gửi: 09h:21' 30-11-2008
    Dung lượng: 4.3 MB
    Số lượt tải: 22
    Số lượt thích: 0 người
    TIẾT 2
    Trường THPT Đức Linh
    GV: Trần Văn Thành
    HƯỚNG DẪN XỬ DỤNG
    MỖI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIÁO VIÊN BẤM VÀO ĐÁP ÁN HỌC SINH CHỌN ĐỂ BIẾT KẾT QUẢ ĐÚNG HAY SAI
    ĐỂ BIẾT ĐÁP ÁN CHI TIẾT GV BẤM VÀO BIỂU TƯỢNG
    Đ
    Câu 1. Các axit halogenhiđric được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit theo thứ tự
    A
    HCl; HBr; HI; HF
    S
    B
    HI; HBr; HCl; HF
    s
    C
    HF; HCl; HBr; HI
    Đ
    D
    HI; HF; HCl; HBr
    s
    I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
    Đ
    Câu 3. Axít HCl có thể tác dụng được với tất cả
    các chất trong nhóm chất nào sau đây
    A
    NaOH; CuO; Cu; K2O
    s
    B
    MnO2; Na2SO4; Mg; CuO; NaOH
    s
    C
    Zn; CuO; CaCO3; AgNO3; KMnO4
    D
    Na2CO3; NaF; Ag; Fe; KMnO4
    s
    Viết các phản ứng xẩy ra trong đáp án đúng
    HCl + Zn ZnCl2 + H2
    Câu 4. Axít nào sau đây không đựng được trong lọ thủy tinh
    A
    HF
    Đ
    B
    HCl
    s
    C
    HBr
    S
    D
    HI
    s
    Do axít flohiđric ăn mòn thủy tinh theo phản ứng
    4HF +SiO2 SiF4 + 2H2O
    Câu 2. Cho 5 dung dịch có chứa 5 chất riêng rẽ: HCl; NaF; NaCl; NaBr; NaI. Dùng duy nhất 1 thuốc thử AgNO3 Ta có thể nhận biết được mấy dung dịch
    A
    4
    S
    B
    5
    s
    D
    3
    Đ
    C
    2
    s
    Do dung dịch HCl và NaCl có cùng hiện tượng có
    Kết tủa màu trắng của AgCl
    Câu 5. Phản ứng nào sau đây không đúng
    A
    2HCl + Fe FeCl2 + H2
    S
    B
    2HCl + Cu CuCl2 + H2
    Đ
    D
    4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
    S
    C
    2HCl + CuO CuCl2 + H2O
    s
    Do Cu đứng sau H2 trong dãy điện hóa
    Câu 6. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ rằng HCl có tính khử
    A
    S
    B
    s
    D
    Đ
    C
    s
    Do HCl-1 chuyển sang Cl20
    Đ
    A
    Chỉ là chất oxihoa
    s
    B
    Chỉ là chất khử
    s
    C
    Vừa là chất oxihoa vừa là chất khử
    D
    Axít
    s
    Câu 8. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm
    A
    S
    B
    Đ
    D
    Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
    S
    C
    Cl2 + H2O HCl + HClO
    s
    Câu 9. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,12 lít H2(đktc). Vậy phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
    A
    67,5 %
    Đ
    B
    32,5 %
    s
    C
    64 %
    S
    D
    32 %
    s
    Số mol của Zn = số mol của H2 = 0,05 mol
    % khối lương của Zn = 0,05* 65*100/10 = 32,5%
    % khối lương của Cu = 67,5%
    2HCl + Zn ZnCl2 + H2
    Câu 10. Cho 2,24 lít khí Cl2 đi qua 100 ml dung dịch NaOH 2,5 M ở nhiệt độ thường.Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn nồng độ mol các chất trong dung dịch là:
    A
    NaCl 1M; NaClO 1M
    S
    B
    NaCl 1M; NaClO 1M; NaOH 0,5M
    Đ
    D
    NaCl 2,5M ; NaClO 2,5M
    S
    C
    NaCl 1,5M ; NaClO 1M ; NaOH1M
    s
    Số mol của NaOH = 0,25 mol ;của Cl2= 0,1 mol => NaOH dư
    Cl2 + 2NaOH  NaCl + NaClO + H2O
    0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol
    CM NaCl = CM NaClO= 0,1/0,1 = 1M; CM NaOH = (0,25 – 0,2)/0,1= 0,5M
    Câu 11. Cho 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc). Vậy khối lượng của muối thu được là
    A
    33,2 gam
    S
    B
    34,2 gam
    s
    D
    36,2 gam
    Đ
    C
    35,2 gam
    s
    Theo định luật bảo toàn khối lương :
    khối lượng của(AlCl3 và MgCl2)= khối lượng của(Al + Mg + Cl)= 7,8 + 35,5* 0,8 = 36,2 gam
    (Số mol của Cl = 2 lần Số mol của H2 = 2* 0,4)
    Đ
    A
    50%
    s
    B
    51,3%
    s
    C
    48,7%
    D
    46,7%
    s
    Câu 12. Hòa tan hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr vào nước sau đó sục khí Cl2 dư vào dung dịch. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 22,25% so với X. Vậy % khối lượng của NaCl trong X là
    Giả sử có 100 gam X trong đó NaBr chiếm m gam
    Cl2 + 2NaBr  2NaCl + Br2 103 gam 58,5 gam giảm 44,5 gam m gam 22,25 gam => m= 51,5 gam => %NaBr = 51,5% =>%NaCl= 48,5%
    Câu 13. Cho 23,4 gam một muối Natri halogenua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 57,4 gam kết tủa.Vậy muối halogen đó là
    A
    NaCl
    Đ
    B
    NaBr
    s
    C
    NaI
    S
    D
    NaF
    s
    NaX + AgNO3  NaNO3 + AgX (23 + X) gam (108 + X) gam 23,4 gam 57,4 gam => (23 + X) 57,4 = 23,4 (108 + X)  X= 35,5  X là Cl
    Câu 14. Hòa tan 4,48 lít khí HBr (đktc) vào 100 ml nước vậy nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
    A
    2 %
    S
    B
    16,2%
    s
    D
    13,94%
    Đ
    C
    4,48%
    s
    Khối lượng của HBr = 0,2* 81=16,2 gam
    Khối lương của nước = 100g ( d=1)
    Nồng độ % của HBr = 16,2*100/(116,2)= 13,94%

    Đ
    A
    HCl
    s
    B
    HF
    s
    C
    HI
    D
    HF
    s
    Câu 15. Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào trong dung dịch axit halogenhiđric. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 63,8 gam muối khan. Vậy axít đó là
    Zn + 2HX  ZnX2 + H2 65 gam (65 + 2X)gam 13 gam 63,8 gam
    13(65 + 2X) = 65*63,8
     X = 127 vậy axít là HX
    II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
    Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ
    NaCl  HCl  Cl2  Br2  HBr  CuBr2AgBr
    NaCl Cl2 NaClO HClO  Cl2 CaOCl2
    Bài 2. Cho 19,05 gam hỗn hợp tác dụng hết với H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí (đktc). Tính thể tích khí Cl2 (đktc) thu được
    Xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp muối
    Khí thu được cho qua dung dịch AgNO3 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được
    Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng
    NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
    4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
    Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
    I2 + H2 2HI
    2HI + CuO CuI2 + H2O
    CuI2 + AgNO3 Cu(NO3) + 2AgI
    NaCl  HCl  Cl2  I2  HI  CuI2AgI
    t0
    t0
    t0
    Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ
    NaCl Cl2 NaClO HClO  Cl2 CaOCl2
    Bài 2. Gọi số mol của KF và KCl là x và y mol KF + H2SO4 KHSO4 + HF x mol x mol KCl + H2SO4 KHSO4 + HCl y mol y mol
    x + y = 0,3mol
    58x + 74,5y = 19,05 mol  x = 0,2 mol ; y = 0,1mol => %KF = 0,2*58*100/19,05= 60,89% %KCl = 39,11% AgNO3 + HCl  AgCl + HNO3 Khối lượng kết tủa AgCl =0,1*143,5 = =14,35 gam
    t0
    t0
    Hướng dẫn
    Hướng dẫn
    BẮT ĐẦU
    Dướng dẫn chơi
    Khi người chơi chọn một ô bất kì khi đó GV nhấp chuột trái vào số đó khi đó đồng hồ và lời dẫn cho ô đó trong 20 giây người chơi hết quyền trả lời nếu trả lời đúng gv nháy chuột vào ô đầu tiên khi đó hàng ngang được mở ra trên đó có ô chữ màu đỏ
    Người chơi sau khi chọn hết các từ hàng ngang gv nhấp chuột vào biểu tượng từ khóa người chơi sắp xếp các ô chữ màu đỏ thành cụm từ như gợi ý
    I

    N
    B
    Nơi có chứa nhiều muối
    G
    I
    A
    V
    E
    N
    B
    Ư

    U
    C

    Ă
    T
    H
    N
    G
    H
    O
    A
    T
    Í
    M
    Ô
    C
    L
    O
    R
    U
    A
    V
    I
    Tên một thành phố của nước pháp được đặt tên cho một loại hóa chất
    Tên một loại bệnh do thiếu Iốt
    Đây là một tính chất vật lí của Iốt
    Màu của một nguyên tố Halogen
    Tên một loại hóa chất thường được dùng làm thuốc tẩy uế trong bệnh viện
    T

    O
    M
    U

    I
    TỪ KHÓA
    Đây là tên của một nhóm nguyên tố
    XIN KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ MONG ĐƯỢC SỰ GÓP Ý
    I

    N
    B
    Nơi có chứa nhiều muối
    G
    I
    A
    V
    E
    N
    B
    Ư

    U
    C

    Ă
    T
    H
    N
    G
    H
    O
    A
    T
    Í
    M
    Ô
    C
    L
    O
    R
    U
    A
    V
    I
    Tên một thành phố của nước pháp được đặt tên cho một loại hóa chất
    Tên một loại bệnh do thiếu Iốt
    Đây là một tính chất vật lí của Iốt
    Màu của một nguyên tố Halogen
    Tên một loại hóa chất thường được dùng làm thuốc tẩy uế trong bệnh viện
    15
    15
    15
    15
    15
    15
     
    Gửi ý kiến