Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đức Linh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Luyên tập halogen tiết 2

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 30-11-2008
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 22
Người gửi: Trần Văn Thành (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:21' 30-11-2008
Dung lượng: 4.3 MB
Số lượt tải: 22
Số lượt thích:
0 người
TIẾT 2
Trường THPT Đức Linh
GV: Trần Văn Thành
HƯỚNG DẪN XỬ DỤNG
MỖI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIÁO VIÊN BẤM VÀO ĐÁP ÁN HỌC SINH CHỌN ĐỂ BIẾT KẾT QUẢ ĐÚNG HAY SAI
ĐỂ BIẾT ĐÁP ÁN CHI TIẾT GV BẤM VÀO BIỂU TƯỢNG
Đ
Câu 1. Các axit halogenhiđric được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit theo thứ tự
A
HCl; HBr; HI; HF
S
B
HI; HBr; HCl; HF
s
C
HF; HCl; HBr; HI
Đ
D
HI; HF; HCl; HBr
s
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đ
Câu 3. Axít HCl có thể tác dụng được với tất cả
các chất trong nhóm chất nào sau đây
A
NaOH; CuO; Cu; K2O
s
B
MnO2; Na2SO4; Mg; CuO; NaOH
s
C
Zn; CuO; CaCO3; AgNO3; KMnO4
D
Na2CO3; NaF; Ag; Fe; KMnO4
s
Viết các phản ứng xẩy ra trong đáp án đúng
HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 4. Axít nào sau đây không đựng được trong lọ thủy tinh
A
HF
Đ
B
HCl
s
C
HBr
S
D
HI
s
Do axít flohiđric ăn mòn thủy tinh theo phản ứng
4HF +SiO2 SiF4 + 2H2O
Câu 2. Cho 5 dung dịch có chứa 5 chất riêng rẽ: HCl; NaF; NaCl; NaBr; NaI. Dùng duy nhất 1 thuốc thử AgNO3 Ta có thể nhận biết được mấy dung dịch
A
4
S
B
5
s
D
3
Đ
C
2
s
Do dung dịch HCl và NaCl có cùng hiện tượng có
Kết tủa màu trắng của AgCl
Câu 5. Phản ứng nào sau đây không đúng
A
2HCl + Fe FeCl2 + H2
S
B
2HCl + Cu CuCl2 + H2
Đ
D
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
S
C
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
s
Do Cu đứng sau H2 trong dãy điện hóa
Câu 6. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ rằng HCl có tính khử
A
S
B
s
D
Đ
C
s
Do HCl-1 chuyển sang Cl20
Đ
A
Chỉ là chất oxihoa
s
B
Chỉ là chất khử
s
C
Vừa là chất oxihoa vừa là chất khử
D
Axít
s
Câu 8. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm
A
S
B
Đ
D
Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
S
C
Cl2 + H2O HCl + HClO
s
Câu 9. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,12 lít H2(đktc). Vậy phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A
67,5 %
Đ
B
32,5 %
s
C
64 %
S
D
32 %
s
Số mol của Zn = số mol của H2 = 0,05 mol
% khối lương của Zn = 0,05* 65*100/10 = 32,5%
% khối lương của Cu = 67,5%
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 10. Cho 2,24 lít khí Cl2 đi qua 100 ml dung dịch NaOH 2,5 M ở nhiệt độ thường.Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn nồng độ mol các chất trong dung dịch là:
A
NaCl 1M; NaClO 1M
S
B
NaCl 1M; NaClO 1M; NaOH 0,5M
Đ
D
NaCl 2,5M ; NaClO 2,5M
S
C
NaCl 1,5M ; NaClO 1M ; NaOH1M
s
Số mol của NaOH = 0,25 mol ;của Cl2= 0,1 mol => NaOH dư
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol
CM NaCl = CM NaClO= 0,1/0,1 = 1M; CM NaOH = (0,25 – 0,2)/0,1= 0,5M
Câu 11. Cho 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc). Vậy khối lượng của muối thu được là
A
33,2 gam
S
B
34,2 gam
s
D
36,2 gam
Đ
C
35,2 gam
s
Theo định luật bảo toàn khối lương :
khối lượng của(AlCl3 và MgCl2)= khối lượng của(Al + Mg + Cl)= 7,8 + 35,5* 0,8 = 36,2 gam
(Số mol của Cl = 2 lần Số mol của H2 = 2* 0,4)
Đ
A
50%
s
B
51,3%
s
C
48,7%
D
46,7%
s
Câu 12. Hòa tan hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr vào nước sau đó sục khí Cl2 dư vào dung dịch. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 22,25% so với X. Vậy % khối lượng của NaCl trong X là
Giả sử có 100 gam X trong đó NaBr chiếm m gam
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2 103 gam 58,5 gam giảm 44,5 gam m gam 22,25 gam => m= 51,5 gam => %NaBr = 51,5% =>%NaCl= 48,5%
Câu 13. Cho 23,4 gam một muối Natri halogenua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 57,4 gam kết tủa.Vậy muối halogen đó là
A
NaCl
Đ
B
NaBr
s
C
NaI
S
D
NaF
s
NaX + AgNO3 NaNO3 + AgX (23 + X) gam (108 + X) gam 23,4 gam 57,4 gam => (23 + X) 57,4 = 23,4 (108 + X) X= 35,5 X là Cl
Câu 14. Hòa tan 4,48 lít khí HBr (đktc) vào 100 ml nước vậy nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
A
2 %
S
B
16,2%
s
D
13,94%
Đ
C
4,48%
s
Khối lượng của HBr = 0,2* 81=16,2 gam
Khối lương của nước = 100g ( d=1)
Nồng độ % của HBr = 16,2*100/(116,2)= 13,94%
Đ
A
HCl
s
B
HF
s
C
HI
D
HF
s
Câu 15. Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào trong dung dịch axit halogenhiđric. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 63,8 gam muối khan. Vậy axít đó là
Zn + 2HX ZnX2 + H2 65 gam (65 + 2X)gam 13 gam 63,8 gam
13(65 + 2X) = 65*63,8
X = 127 vậy axít là HX
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ
NaCl HCl Cl2 Br2 HBr CuBr2AgBr
NaCl Cl2 NaClO HClO Cl2 CaOCl2
Bài 2. Cho 19,05 gam hỗn hợp tác dụng hết với H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí (đktc). Tính thể tích khí Cl2 (đktc) thu được
Xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp muối
Khí thu được cho qua dung dịch AgNO3 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được
Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng
NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
I2 + H2 2HI
2HI + CuO CuI2 + H2O
CuI2 + AgNO3 Cu(NO3) + 2AgI
NaCl HCl Cl2 I2 HI CuI2AgI
t0
t0
t0
Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ
NaCl Cl2 NaClO HClO Cl2 CaOCl2
Bài 2. Gọi số mol của KF và KCl là x và y mol KF + H2SO4 KHSO4 + HF x mol x mol KCl + H2SO4 KHSO4 + HCl y mol y mol
x + y = 0,3mol
58x + 74,5y = 19,05 mol x = 0,2 mol ; y = 0,1mol => %KF = 0,2*58*100/19,05= 60,89% %KCl = 39,11% AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 Khối lượng kết tủa AgCl =0,1*143,5 = =14,35 gam
t0
t0
Hướng dẫn
Hướng dẫn
BẮT ĐẦU
Dướng dẫn chơi
Khi người chơi chọn một ô bất kì khi đó GV nhấp chuột trái vào số đó khi đó đồng hồ và lời dẫn cho ô đó trong 20 giây người chơi hết quyền trả lời nếu trả lời đúng gv nháy chuột vào ô đầu tiên khi đó hàng ngang được mở ra trên đó có ô chữ màu đỏ
Người chơi sau khi chọn hết các từ hàng ngang gv nhấp chuột vào biểu tượng từ khóa người chơi sắp xếp các ô chữ màu đỏ thành cụm từ như gợi ý
I
Ể
N
B
Nơi có chứa nhiều muối
G
I
A
V
E
N
B
Ư
Ớ
U
C
Ổ
Ă
T
H
N
G
H
O
A
T
Í
M
Ô
C
L
O
R
U
A
V
I
Tên một thành phố của nước pháp được đặt tên cho một loại hóa chất
Tên một loại bệnh do thiếu Iốt
Đây là một tính chất vật lí của Iốt
Màu của một nguyên tố Halogen
Tên một loại hóa chất thường được dùng làm thuốc tẩy uế trong bệnh viện
T
Ạ
O
M
U
Ố
I
TỪ KHÓA
Đây là tên của một nhóm nguyên tố
XIN KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ MONG ĐƯỢC SỰ GÓP Ý
I
Ể
N
B
Nơi có chứa nhiều muối
G
I
A
V
E
N
B
Ư
Ớ
U
C
Ổ
Ă
T
H
N
G
H
O
A
T
Í
M
Ô
C
L
O
R
U
A
V
I
Tên một thành phố của nước pháp được đặt tên cho một loại hóa chất
Tên một loại bệnh do thiếu Iốt
Đây là một tính chất vật lí của Iốt
Màu của một nguyên tố Halogen
Tên một loại hóa chất thường được dùng làm thuốc tẩy uế trong bệnh viện
15
15
15
15
15
15
Trường THPT Đức Linh
GV: Trần Văn Thành
HƯỚNG DẪN XỬ DỤNG
MỖI CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM GIÁO VIÊN BẤM VÀO ĐÁP ÁN HỌC SINH CHỌN ĐỂ BIẾT KẾT QUẢ ĐÚNG HAY SAI
ĐỂ BIẾT ĐÁP ÁN CHI TIẾT GV BẤM VÀO BIỂU TƯỢNG
Đ
Câu 1. Các axit halogenhiđric được sắp xếp theo chiều tăng dần tính axit theo thứ tự
A
HCl; HBr; HI; HF
S
B
HI; HBr; HCl; HF
s
C
HF; HCl; HBr; HI
Đ
D
HI; HF; HCl; HBr
s
I. BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Đ
Câu 3. Axít HCl có thể tác dụng được với tất cả
các chất trong nhóm chất nào sau đây
A
NaOH; CuO; Cu; K2O
s
B
MnO2; Na2SO4; Mg; CuO; NaOH
s
C
Zn; CuO; CaCO3; AgNO3; KMnO4
D
Na2CO3; NaF; Ag; Fe; KMnO4
s
Viết các phản ứng xẩy ra trong đáp án đúng
HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 4. Axít nào sau đây không đựng được trong lọ thủy tinh
A
HF
Đ
B
HCl
s
C
HBr
S
D
HI
s
Do axít flohiđric ăn mòn thủy tinh theo phản ứng
4HF +SiO2 SiF4 + 2H2O
Câu 2. Cho 5 dung dịch có chứa 5 chất riêng rẽ: HCl; NaF; NaCl; NaBr; NaI. Dùng duy nhất 1 thuốc thử AgNO3 Ta có thể nhận biết được mấy dung dịch
A
4
S
B
5
s
D
3
Đ
C
2
s
Do dung dịch HCl và NaCl có cùng hiện tượng có
Kết tủa màu trắng của AgCl
Câu 5. Phản ứng nào sau đây không đúng
A
2HCl + Fe FeCl2 + H2
S
B
2HCl + Cu CuCl2 + H2
Đ
D
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
S
C
2HCl + CuO CuCl2 + H2O
s
Do Cu đứng sau H2 trong dãy điện hóa
Câu 6. Phản ứng nào sau đây chứng tỏ rằng HCl có tính khử
A
S
B
s
D
Đ
C
s
Do HCl-1 chuyển sang Cl20
Đ
A
Chỉ là chất oxihoa
s
B
Chỉ là chất khử
s
C
Vừa là chất oxihoa vừa là chất khử
D
Axít
s
Câu 8. Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí HCl trong phòng thí nghiệm
A
S
B
Đ
D
Cl2 + SO2 + 2H2O 2HCl + H2SO4
S
C
Cl2 + H2O HCl + HClO
s
Câu 9. Cho 10 gam hỗn hợp gồm Cu và Zn tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,12 lít H2(đktc). Vậy phần trăm khối lượng của Cu trong hỗn hợp là
A
67,5 %
Đ
B
32,5 %
s
C
64 %
S
D
32 %
s
Số mol của Zn = số mol của H2 = 0,05 mol
% khối lương của Zn = 0,05* 65*100/10 = 32,5%
% khối lương của Cu = 67,5%
2HCl + Zn ZnCl2 + H2
Câu 10. Cho 2,24 lít khí Cl2 đi qua 100 ml dung dịch NaOH 2,5 M ở nhiệt độ thường.Sau khi phản ứng xẩy ra hoàn toàn nồng độ mol các chất trong dung dịch là:
A
NaCl 1M; NaClO 1M
S
B
NaCl 1M; NaClO 1M; NaOH 0,5M
Đ
D
NaCl 2,5M ; NaClO 2,5M
S
C
NaCl 1,5M ; NaClO 1M ; NaOH1M
s
Số mol của NaOH = 0,25 mol ;của Cl2= 0,1 mol => NaOH dư
Cl2 + 2NaOH NaCl + NaClO + H2O
0,1mol 0,2mol 0,1mol 0,1mol
CM NaCl = CM NaClO= 0,1/0,1 = 1M; CM NaOH = (0,25 – 0,2)/0,1= 0,5M
Câu 11. Cho 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg tác dụng với HCl dư thu được 8,96 lít khí (đktc). Vậy khối lượng của muối thu được là
A
33,2 gam
S
B
34,2 gam
s
D
36,2 gam
Đ
C
35,2 gam
s
Theo định luật bảo toàn khối lương :
khối lượng của(AlCl3 và MgCl2)= khối lượng của(Al + Mg + Cl)= 7,8 + 35,5* 0,8 = 36,2 gam
(Số mol của Cl = 2 lần Số mol của H2 = 2* 0,4)
Đ
A
50%
s
B
51,3%
s
C
48,7%
D
46,7%
s
Câu 12. Hòa tan hỗn hợp X gồm NaCl và NaBr vào nước sau đó sục khí Cl2 dư vào dung dịch. Đem cô cạn dung dịch sau phản ứng thấy khối lượng chất rắn giảm 22,25% so với X. Vậy % khối lượng của NaCl trong X là
Giả sử có 100 gam X trong đó NaBr chiếm m gam
Cl2 + 2NaBr 2NaCl + Br2 103 gam 58,5 gam giảm 44,5 gam m gam 22,25 gam => m= 51,5 gam => %NaBr = 51,5% =>%NaCl= 48,5%
Câu 13. Cho 23,4 gam một muối Natri halogenua tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được 57,4 gam kết tủa.Vậy muối halogen đó là
A
NaCl
Đ
B
NaBr
s
C
NaI
S
D
NaF
s
NaX + AgNO3 NaNO3 + AgX (23 + X) gam (108 + X) gam 23,4 gam 57,4 gam => (23 + X) 57,4 = 23,4 (108 + X) X= 35,5 X là Cl
Câu 14. Hòa tan 4,48 lít khí HBr (đktc) vào 100 ml nước vậy nồng độ phần trăm của dung dịch thu được là
A
2 %
S
B
16,2%
s
D
13,94%
Đ
C
4,48%
s
Khối lượng của HBr = 0,2* 81=16,2 gam
Khối lương của nước = 100g ( d=1)
Nồng độ % của HBr = 16,2*100/(116,2)= 13,94%
Đ
A
HCl
s
B
HF
s
C
HI
D
HF
s
Câu 15. Hòa tan hoàn toàn 13 gam Zn vào trong dung dịch axit halogenhiđric. Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được 63,8 gam muối khan. Vậy axít đó là
Zn + 2HX ZnX2 + H2 65 gam (65 + 2X)gam 13 gam 63,8 gam
13(65 + 2X) = 65*63,8
X = 127 vậy axít là HX
II. BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ
NaCl HCl Cl2 Br2 HBr CuBr2AgBr
NaCl Cl2 NaClO HClO Cl2 CaOCl2
Bài 2. Cho 19,05 gam hỗn hợp tác dụng hết với H2SO4 đặc thu được 6,72 lít khí (đktc). Tính thể tích khí Cl2 (đktc) thu được
Xác định thành phần phần trăm khối lượng của hỗn hợp muối
Khí thu được cho qua dung dịch AgNO3 dư. Tính khối lượng kết tủa thu được
Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng
NaCl + H2SO4 NaHSO4 + HCl
4HCl + MnO2 MnCl2 + Cl2 + 2H2O
Cl2 + 2NaI 2NaCl + I2
I2 + H2 2HI
2HI + CuO CuI2 + H2O
CuI2 + AgNO3 Cu(NO3) + 2AgI
NaCl HCl Cl2 I2 HI CuI2AgI
t0
t0
t0
Bài 1. Hoàn thành phương trình phản ứng theo sơ đồ
NaCl Cl2 NaClO HClO Cl2 CaOCl2
Bài 2. Gọi số mol của KF và KCl là x và y mol KF + H2SO4 KHSO4 + HF x mol x mol KCl + H2SO4 KHSO4 + HCl y mol y mol
x + y = 0,3mol
58x + 74,5y = 19,05 mol x = 0,2 mol ; y = 0,1mol => %KF = 0,2*58*100/19,05= 60,89% %KCl = 39,11% AgNO3 + HCl AgCl + HNO3 Khối lượng kết tủa AgCl =0,1*143,5 = =14,35 gam
t0
t0
Hướng dẫn
Hướng dẫn
BẮT ĐẦU
Dướng dẫn chơi
Khi người chơi chọn một ô bất kì khi đó GV nhấp chuột trái vào số đó khi đó đồng hồ và lời dẫn cho ô đó trong 20 giây người chơi hết quyền trả lời nếu trả lời đúng gv nháy chuột vào ô đầu tiên khi đó hàng ngang được mở ra trên đó có ô chữ màu đỏ
Người chơi sau khi chọn hết các từ hàng ngang gv nhấp chuột vào biểu tượng từ khóa người chơi sắp xếp các ô chữ màu đỏ thành cụm từ như gợi ý
I
Ể
N
B
Nơi có chứa nhiều muối
G
I
A
V
E
N
B
Ư
Ớ
U
C
Ổ
Ă
T
H
N
G
H
O
A
T
Í
M
Ô
C
L
O
R
U
A
V
I
Tên một thành phố của nước pháp được đặt tên cho một loại hóa chất
Tên một loại bệnh do thiếu Iốt
Đây là một tính chất vật lí của Iốt
Màu của một nguyên tố Halogen
Tên một loại hóa chất thường được dùng làm thuốc tẩy uế trong bệnh viện
T
Ạ
O
M
U
Ố
I
TỪ KHÓA
Đây là tên của một nhóm nguyên tố
XIN KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ MONG ĐƯỢC SỰ GÓP Ý
I
Ể
N
B
Nơi có chứa nhiều muối
G
I
A
V
E
N
B
Ư
Ớ
U
C
Ổ
Ă
T
H
N
G
H
O
A
T
Í
M
Ô
C
L
O
R
U
A
V
I
Tên một thành phố của nước pháp được đặt tên cho một loại hóa chất
Tên một loại bệnh do thiếu Iốt
Đây là một tính chất vật lí của Iốt
Màu của một nguyên tố Halogen
Tên một loại hóa chất thường được dùng làm thuốc tẩy uế trong bệnh viện
15
15
15
15
15
15
 






DIỄN ĐÀN HỌC SINH TRƯỜNG THPT ĐỨC LINH