Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (quanly_dl20100)

Điều tra ý kiến

Xin lỗi, bạn là :
Nhà giáo
Học sinh-Sinh viên
Phụ huynh
Người đi tìm tư liệu
Khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Z6839833433532_f35e9b0aeb801d4531ec9a338b841eca.jpg DHCB2.jpg DHCB4.jpg Ket_nap_dang_vien_HS.jpg Ket_nap_Dang_vien_hoc_sinh.jpg Toan_truong.jpg Toan_truong.jpg CD_to_chuc_giai_BC_hoi_nu_CBGVNV.jpg Khen_thuong_thao_giang.jpg Chu_tri_HN_VCNLD.jpg Ban_Nu_cong.jpg CD_to_chuc_giai_co_tuong__2025.jpg DH_CB7.jpg CB7_NK2527.jpg Nu.jpg Z6725759761647_ec5415be541630609bd8376eced94a85.jpg DHCB1_2527.jpg DHCB1.jpg DH_CB1.jpg Z6246549540202_d2986dbe9067a015ca59313590a915b6.jpg

    BÀI HÁT YÊU THÍCH

    AI ĐÃ VÀO ĐÂY?

    THÌ GIỜ LÀ VÀNG NGỌC

    LỜI HAY Ý ĐẸP

    "Nhân cách của người thầy là sức mạnh có ảnh hưởng to lớn đối với học sinh, sức mạnh đó không thể thay thế bằng bất kỳ cuốn sách giáo khoa nào, bất kỳ câu chuyện châm ngôn đạo đức, bất kỳ một hệ thống khen thưởng hay trách phạt nào khác." Usinxki

    Thành viên trực tuyến

    2 khách và 0 thành viên

    Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đức Linh.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Nhận biết hóa vô cơ 11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Đình Thượng
    Ngày gửi: 21h:25' 15-09-2013
    Dung lượng: 36.0 KB
    Số lượt tải: 21
    Số lượt thích: 0 người
    NHẬN BIẾT HÓA VÔ CƠ K10 – K11.
    Chất cần nhận biết
    Thuốc thử
    Hiện tượng
    Phản ứng
    
    NHẬN BIẾT CÁC DUNG DỊCH KHÔNG MÀU
    
    Axit
    Quì tím
    Quì tím hóa đỏ
    
    
    Bazơ
    Quì tím
    Quì tím hóa xanh
    
    
    -dd chứa Cl- : NaCl, HCl…
    - dd chứa Br-: HBr, NaBr…
    - dd chứa I-: HI, KI…
    Dung dịch AgNO3
    -Xuất hiện kết tủa trắng AgCl
    -Xuất hiện kết tủa vàng nhạt AgBr
    -Xuất hiện kết tủa vàng đậm AgI
    
    
    -dd chứa ion SO42- như: H2SO4, Na2SO4, K2SO4…
    Dd không màu chứa ion Ba2+: Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2…
    Xuất hiện kết tủa trắng BaSO4

    
    
    
    -dd chứa ion CO32- như: Na2CO3, K2CO3…
    -Dd axit mạnh: HCl, H2SO4 loãng
    -Dd không màu chứa ion Ca2+, Ba2+: Ba(OH)2, BaCl2, CaCl2
    - Xuất hiện bọt khí




    -Xuất hiện kết tủa trắng
    
    
    
    -dd chứa ion S2- : H2S, Na2S, K2S, CaS…
    Dung dịch Pb(NO3)2
    Xuất hiện kết tủa đen PbS
    
    
    -dd chứa ion PO43 - : H3PO4, Na3PO4, K3PO4…
    Dung dịch AgNO3
    Xuất hiện kết tủa màu vàng Ag3PO4
    
    
    dd Ca(OH)2
    Khí CO2
    Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
    

    
    Dd muối Cu2+ (CuCl2,CuSO4
    Dd chứa OH-
    Xuất hiện kết tủa xanh lam Cu(OH)2
    
    
    
    Dd muối Fe3+ (FeCl3,Fe2(SO4)3
    Dd chứa OH-
    Xuất hiệnkết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
    

    
    Dd muối Al3+ (AlCl3,Al2(SO4)3
    Dd chứa OH-
    Xuất hiện kết tủa keo trắng Al(OH)3, sau đó tan trong OH- dư
    
    
    Dd kali aluminat
    
    Dd muối Zn2+ (ZnCl2,ZnSO4
    Dd chứa OH-
    Xuất hiện kết tủa trắng Zn(OH)2, sau đó tan trong OH- dư
    
    
    Dd kali zincat
    
    Dd muối Mg2+ (MgCl2,MgSO4
    Dd chứa OH-
    Xuất hiện kết tủa trắng Mg(OH)2
    
    
    
    
    NHẬN BIẾT CÁC KHÍ KHÔNG MÀU
    
    Khí CO2
    dd Ca(OH)2
    Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
    
    
    Khí SO2
    -dd Br2 màu nâu đỏ (vàng nâu nhạt nếu nồng độ thấp)
    -ddKMnO4 màu tím
    Mất màu hai dd trên

    



    
    
    khí H2S
    Dung dịch Pb(NO3)2
    Xuất hiện kết tủa đen PbS
    

    
    Các khí hidro halogenua: HCl, HBr, HI (nhận biết giống dd)
    -Dung dịch AgNO3
    -Xuất hiện kết tủa trắng AgCl
    -Xuất hiện kết tủa vàng nhạt AgBr
    -Xuất hiện kết tủa vàng đậm AgI
    
    
    
    
    
    Quì tím ẩm
    Quì hóa đỏ
    
    
    Khí ozon O3
    Giấy trắng tẩm dd KI và hồ tinh bột
    Giấy xuất hiện màu xanh thẫm
    
    I2 sinh ra tạo với hồ tinh bột hợp chất màu xanh thẫm
    
    Khí NH3
    Dd HCl đặc
    Đũa thủy tinh nhúng vào dd HCl đặc bốc khói trắng khi đưa vào miệng bình chứa khí NH3
    

    
    Muối amoni clorua NH4Cl sinh ra ở dạng bột màu trắng
    
    Khí H2
    ống chứa CuO (màu đen), đun nóng
    Chất rắn màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước bám phía trên thành ống
    
    
    Đen đỏ
    
    
    Bài tập:Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch không màu, mất nhãn sau:
    Các dd muối: NaCl, BaCl2, Na2CO3, MgSO4 .
    Các dd muối: Na2SO4, K2CO3, NaNO3, CaCl2.
    Các dd muối: K2S, Zn(NO3)2 , AlCl3, Na2CO3.
    Các dd axit: HCl, H2SO4, HNO3, HBr.
    Các dung dịch muối: KCl, AlCl3, MgCl2, K2SO4.
    Các dd muối: Zn(NO3)2, Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, KNO3.
    Các dd muối: Ba(NO3)2, BaCl2, Mg(NO3)2, KH2PO4.
    Các dd muối: Cu(NO3)2, Ba(NO3)2, Fe(NO3)3, NaNO3.
    Các dd muối: CuSO4, ZnSO4, NaCl, K2SO4.

     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓