Chào mừng quý vị đến với Website của Trường THPT Đức Linh.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
Nhận biết hóa vô cơ 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Thượng
Ngày gửi: 21h:25' 15-09-2013
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 21
Nguồn:
Người gửi: Phạm Đình Thượng
Ngày gửi: 21h:25' 15-09-2013
Dung lượng: 36.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích:
0 người
NHẬN BIẾT HÓA VÔ CƠ K10 – K11.
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng
NHẬN BIẾT CÁC DUNG DỊCH KHÔNG MÀU
Axit
Quì tím
Quì tím hóa đỏ
Bazơ
Quì tím
Quì tím hóa xanh
-dd chứa Cl- : NaCl, HCl…
- dd chứa Br-: HBr, NaBr…
- dd chứa I-: HI, KI…
Dung dịch AgNO3
-Xuất hiện kết tủa trắng AgCl
-Xuất hiện kết tủa vàng nhạt AgBr
-Xuất hiện kết tủa vàng đậm AgI
-dd chứa ion SO42- như: H2SO4, Na2SO4, K2SO4…
Dd không màu chứa ion Ba2+: Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2…
Xuất hiện kết tủa trắng BaSO4
-dd chứa ion CO32- như: Na2CO3, K2CO3…
-Dd axit mạnh: HCl, H2SO4 loãng
-Dd không màu chứa ion Ca2+, Ba2+: Ba(OH)2, BaCl2, CaCl2
- Xuất hiện bọt khí
-Xuất hiện kết tủa trắng
-dd chứa ion S2- : H2S, Na2S, K2S, CaS…
Dung dịch Pb(NO3)2
Xuất hiện kết tủa đen PbS
-dd chứa ion PO43 - : H3PO4, Na3PO4, K3PO4…
Dung dịch AgNO3
Xuất hiện kết tủa màu vàng Ag3PO4
dd Ca(OH)2
Khí CO2
Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Dd muối Cu2+ (CuCl2,CuSO4
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa xanh lam Cu(OH)2
Dd muối Fe3+ (FeCl3,Fe2(SO4)3
Dd chứa OH-
Xuất hiệnkết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
Dd muối Al3+ (AlCl3,Al2(SO4)3
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa keo trắng Al(OH)3, sau đó tan trong OH- dư
Dd kali aluminat
Dd muối Zn2+ (ZnCl2,ZnSO4
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa trắng Zn(OH)2, sau đó tan trong OH- dư
Dd kali zincat
Dd muối Mg2+ (MgCl2,MgSO4
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa trắng Mg(OH)2
NHẬN BIẾT CÁC KHÍ KHÔNG MÀU
Khí CO2
dd Ca(OH)2
Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Khí SO2
-dd Br2 màu nâu đỏ (vàng nâu nhạt nếu nồng độ thấp)
-ddKMnO4 màu tím
Mất màu hai dd trên
khí H2S
Dung dịch Pb(NO3)2
Xuất hiện kết tủa đen PbS
Các khí hidro halogenua: HCl, HBr, HI (nhận biết giống dd)
-Dung dịch AgNO3
-Xuất hiện kết tủa trắng AgCl
-Xuất hiện kết tủa vàng nhạt AgBr
-Xuất hiện kết tủa vàng đậm AgI
Quì tím ẩm
Quì hóa đỏ
Khí ozon O3
Giấy trắng tẩm dd KI và hồ tinh bột
Giấy xuất hiện màu xanh thẫm
I2 sinh ra tạo với hồ tinh bột hợp chất màu xanh thẫm
Khí NH3
Dd HCl đặc
Đũa thủy tinh nhúng vào dd HCl đặc bốc khói trắng khi đưa vào miệng bình chứa khí NH3
Muối amoni clorua NH4Cl sinh ra ở dạng bột màu trắng
Khí H2
ống chứa CuO (màu đen), đun nóng
Chất rắn màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước bám phía trên thành ống
Đen đỏ
Bài tập:Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch không màu, mất nhãn sau:
Các dd muối: NaCl, BaCl2, Na2CO3, MgSO4 .
Các dd muối: Na2SO4, K2CO3, NaNO3, CaCl2.
Các dd muối: K2S, Zn(NO3)2 , AlCl3, Na2CO3.
Các dd axit: HCl, H2SO4, HNO3, HBr.
Các dung dịch muối: KCl, AlCl3, MgCl2, K2SO4.
Các dd muối: Zn(NO3)2, Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, KNO3.
Các dd muối: Ba(NO3)2, BaCl2, Mg(NO3)2, KH2PO4.
Các dd muối: Cu(NO3)2, Ba(NO3)2, Fe(NO3)3, NaNO3.
Các dd muối: CuSO4, ZnSO4, NaCl, K2SO4.
Chất cần nhận biết
Thuốc thử
Hiện tượng
Phản ứng
NHẬN BIẾT CÁC DUNG DỊCH KHÔNG MÀU
Axit
Quì tím
Quì tím hóa đỏ
Bazơ
Quì tím
Quì tím hóa xanh
-dd chứa Cl- : NaCl, HCl…
- dd chứa Br-: HBr, NaBr…
- dd chứa I-: HI, KI…
Dung dịch AgNO3
-Xuất hiện kết tủa trắng AgCl
-Xuất hiện kết tủa vàng nhạt AgBr
-Xuất hiện kết tủa vàng đậm AgI
-dd chứa ion SO42- như: H2SO4, Na2SO4, K2SO4…
Dd không màu chứa ion Ba2+: Ba(OH)2, BaCl2, Ba(NO3)2…
Xuất hiện kết tủa trắng BaSO4
-dd chứa ion CO32- như: Na2CO3, K2CO3…
-Dd axit mạnh: HCl, H2SO4 loãng
-Dd không màu chứa ion Ca2+, Ba2+: Ba(OH)2, BaCl2, CaCl2
- Xuất hiện bọt khí
-Xuất hiện kết tủa trắng
-dd chứa ion S2- : H2S, Na2S, K2S, CaS…
Dung dịch Pb(NO3)2
Xuất hiện kết tủa đen PbS
-dd chứa ion PO43 - : H3PO4, Na3PO4, K3PO4…
Dung dịch AgNO3
Xuất hiện kết tủa màu vàng Ag3PO4
dd Ca(OH)2
Khí CO2
Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Dd muối Cu2+ (CuCl2,CuSO4
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa xanh lam Cu(OH)2
Dd muối Fe3+ (FeCl3,Fe2(SO4)3
Dd chứa OH-
Xuất hiệnkết tủa nâu đỏ Fe(OH)3
Dd muối Al3+ (AlCl3,Al2(SO4)3
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa keo trắng Al(OH)3, sau đó tan trong OH- dư
Dd kali aluminat
Dd muối Zn2+ (ZnCl2,ZnSO4
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa trắng Zn(OH)2, sau đó tan trong OH- dư
Dd kali zincat
Dd muối Mg2+ (MgCl2,MgSO4
Dd chứa OH-
Xuất hiện kết tủa trắng Mg(OH)2
NHẬN BIẾT CÁC KHÍ KHÔNG MÀU
Khí CO2
dd Ca(OH)2
Xuất hiện kết tủa trắng CaCO3
Khí SO2
-dd Br2 màu nâu đỏ (vàng nâu nhạt nếu nồng độ thấp)
-ddKMnO4 màu tím
Mất màu hai dd trên
khí H2S
Dung dịch Pb(NO3)2
Xuất hiện kết tủa đen PbS
Các khí hidro halogenua: HCl, HBr, HI (nhận biết giống dd)
-Dung dịch AgNO3
-Xuất hiện kết tủa trắng AgCl
-Xuất hiện kết tủa vàng nhạt AgBr
-Xuất hiện kết tủa vàng đậm AgI
Quì tím ẩm
Quì hóa đỏ
Khí ozon O3
Giấy trắng tẩm dd KI và hồ tinh bột
Giấy xuất hiện màu xanh thẫm
I2 sinh ra tạo với hồ tinh bột hợp chất màu xanh thẫm
Khí NH3
Dd HCl đặc
Đũa thủy tinh nhúng vào dd HCl đặc bốc khói trắng khi đưa vào miệng bình chứa khí NH3
Muối amoni clorua NH4Cl sinh ra ở dạng bột màu trắng
Khí H2
ống chứa CuO (màu đen), đun nóng
Chất rắn màu đen chuyển sang màu đỏ, có hơi nước bám phía trên thành ống
Đen đỏ
Bài tập:Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch không màu, mất nhãn sau:
Các dd muối: NaCl, BaCl2, Na2CO3, MgSO4 .
Các dd muối: Na2SO4, K2CO3, NaNO3, CaCl2.
Các dd muối: K2S, Zn(NO3)2 , AlCl3, Na2CO3.
Các dd axit: HCl, H2SO4, HNO3, HBr.
Các dung dịch muối: KCl, AlCl3, MgCl2, K2SO4.
Các dd muối: Zn(NO3)2, Ba(NO3)2, Mg(NO3)2, KNO3.
Các dd muối: Ba(NO3)2, BaCl2, Mg(NO3)2, KH2PO4.
Các dd muối: Cu(NO3)2, Ba(NO3)2, Fe(NO3)3, NaNO3.
Các dd muối: CuSO4, ZnSO4, NaCl, K2SO4.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






DIỄN ĐÀN HỌC SINH TRƯỜNG THPT ĐỨC LINH